HỒ SƠ NHÃN HIỆU VIỆT NAM

Nhãn hiệu số đơn 4-2026-02339

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA WATA VIỆT NAM (VN)

← Quay lại tra cứu
Chưa có hình nhãn hiệu
Số đơn
4-2026-02339
Ngày nộp
16/01/2026
Ngày công bố
15/05/2026
Loại thông tin
Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Thông tin chủ đơn

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA WATA VIỆT NAM (VN)

Địa chỉ: Số 144, Đại lộ Bình Dương, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn - Dịch thuật - Sở hữu trí tuệ Á Đông (Á Đông IP CONSULTANCY CO.,LTD.)

Nội dung theo Công báo

Nhóm 01: Hóa chất dùng trong công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; hạt nhựa PVC; keo dán công nghiệp; chất kết dính công nghiệp; chất kết dính cho bê tông; chất kết dính dùng để dán áp phích, yết thị. Nhóm 02: Sơn; chất chống gỉ; chất bảo quản gỗ; chất nhuộm màu gỗ; nhựa tự nhiên dạng thô. Nhóm 06: Bồn chứa nước bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống kim loại; ống thép; vòi phun bằng kim loại; van ống dẫn nước bằng kim loại; thanh kim loại dùng để hàn; kẹp nối cáp hoặc ống bằng kim loại; vòng nối bằng kim loại cho đường ống; khuỷu ống bằng kim loại; kẹp dây cáp hoặc ống dẫn bằng kim loại; thanh nối ray bằng kim loại. Nhóm 07: Máy bơm nước; máy bơm; máy phun thuốc trừ sâu dùng trong nông nghiệp; máy nông nghiệp; máy công cụ; động cơ (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); bộ phận ghép nối và truyền động của máy (không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ (không phải loại thủ công). Nhóm 09: Dây điện; cáp điện; cầu dao điện; ống luồn dây điện; kẹp đỡ ống luồn dây điện; dụng cụ nối dây điện âm tường; công tắc điện; chấn lưu điện. Nhóm 11: Hệ thống tưới nước tự động; máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp; bồn tắm; bồn tắm massage; bồn cầu; sen vòi; phụ kiện bồn tắm; thiết bị điều hòa không khí; quạt điện; thiết bị chiếu sáng; máy nước nóng năng lượng mặt trời; thiết bị vệ sinh; bể phốt bằng nhựa (thiết bị vệ sinh). Nhóm 17: Ống nhựa mềm để luồn dây điện; ống mềm tưới nước; ống vòi tưới nước; dây tưới nhỏ giọt; dây nhựa mềm dẫn nước; ống mềm không bằng kim loại; đầu nối ống không bằng kim loại; khớp nối không bằng kim loại dùng cho ống mềm; khớp nối không bằng kim loại dùng cho ống cứng; khớp nối ống, không bằng kim loại; ống bằng vật liệu dệt; miếng đệm cho ống dẫn; vật liệu gia cố không bằng kim loại dùng cho ống dẫn. Nhóm 19: Ống nước nhựa cứng; ống cứng không bằng kim loại dùng cho xây dựng; ống dẫn nước không bằng kim loại; ống dẫn chịu áp không bằng kim loại; ống nhánh không bằng kim loại; ống thoát nước không bằng kim loại; tấm lợp bằng nhựa; van ống dẫn nước không bằng kim loại; rãnh thoát nước không bằng kim loại; vật liệu xây dựng không bằng kim loại. Nhóm 20: Bồn chứa nước bằng nhựa; thùng chứa không bằng kim loại; thùng chứa nổi không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại; nắp đậy không bằng kim loại dùng cho đồ chứa; van ống dẫn nước bằng chất dẻo; vòi dùng cho thùng phuy không bằng kim loại. Nhóm 22: Lưới; lưới nhựa; sợi dệt dạng thô Nhóm 35: Dịch vụ mua bán; xuất nhập khẩu các hàng hóa sau: hạt nhựa, nhựa nhân tạo dạng thô, keo dán công nghiệp, chất kết dính công nghiệp, ống nhựa mềm, ống nhựa cứng, phụ tùng ống nhựa, tấm lợp bằng nhựa, cửa nhựa, ống dẫn chất lỏng bằng nhựa cứng dùng trong xây dựng, khớp nối ống nhựa, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, hố ga thoát nước, hố ga bê tông cốt thép, công trình xây dựng không bằng kim loại, bể xây, van cấp thoát nước bằng nhựa, bồn chứa nước bằng nhựa, đồ chứa đựng không bằng kim loại. Nhóm 39: Cung cấp nước; cung cấp nước bằng đường ống.

Nhóm Nice

Số nhóm được trích từ Công báo; mô tả hàng hóa/dịch vụ nằm trong nội dung gốc.

Sự kiện ghi nhận

  1. Đơn được coi hợp lệ / chuyển công bố

Cần tra cứu chuyên sâu hơn?

Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng phân tích chi tiết, đánh giá khả năng đăng ký và tư vấn pháp lý về nhãn hiệu.