PHÂN LOẠI QUỐC TẾ

45 nhóm Nice

Tra cứu tiêu đề nhóm theo phiên bản 13-2026. Nhóm 1–34 là hàng hóa; nhóm 35–45 là dịch vụ.

Hiển thị 45 / 45 nhóm

01Hàng hóa

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Hợp chất chữa cháy và phòng cháy; Chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; Chất để thuộc da sống và da động vật; Chất dính dùng trong công nghiệp; Phân ủ, phân chuồng, phân bón; Chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Xem hồ sơ nhóm 1
02Hàng hóa

Sơn, véc-ni, sơn mài; Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; Chất nhuộm màu, màu nhuộm; Mực để in, đánh dấu và chạm khắc; Nhựa tự nhiên dạng thô; Kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

Xem hồ sơ nhóm 2
03Hàng hóa

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, mài mòn.

Xem hồ sơ nhóm 3
04Hàng hóa

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và chất phát quang; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

Xem hồ sơ nhóm 4
05Hàng hóa

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; Chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; Chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; Cao dán, vật liệu dùng để băng bó; Vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; Chất tẩy uế; Chế phẩm diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

Xem hồ sơ nhóm 5
06Hàng hóa

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; Cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; Hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ bằng kim loại; Đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; Két sắt.

Xem hồ sơ nhóm 6
07Hàng hóa

Máy, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; Ðộng cơ và đầu máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Các bộ phận ghép nối và truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.

Xem hồ sơ nhóm 7
08Hàng hóa

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Dao kéo; Vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; Dao cạo.

Xem hồ sơ nhóm 8
09Hàng hóa

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cứu hộ và giảng dạy; Thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; Thiết bị hoặc dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; Các tệp đa phương tiện chứa dữ liệu ghi sẵn và có thể tải xuống được, phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; Máy tính tiền, máy tính; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; Bộ quần áo lặn, mặt nạ lặn, nút bịt lỗ tai cho thợ lặn, kẹp mũi dùng cho thợ lặn, găng tay dùng cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi lặn; Thiết bị dập lửa.

Xem hồ sơ nhóm 9
10Hàng hóa

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; Chân, tay, mắt và răng giả; Kính đeo mắt, kính áp tròng, kính râm; Dụng cụ chỉnh hình; Vật liệu khâu vết thương; Thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người khuyết tật; Thiết bị xoa bóp; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng để chăm sóc trẻ sơ sinh; Thiết bị, dụng cụ và vật dụng kích thích hoạt động tình dục.

Xem hồ sơ nhóm 10
11Hàng hóa

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

Xem hồ sơ nhóm 11
14Hàng hóa

Kim loại quý và hợp kim của chúng; Ðồ trang sức (đồ kim hoàn), đá quý và bán quý; Ðồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Xem hồ sơ nhóm 14
15Hàng hóa

Dụng cụ âm nhạc; Giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; Que để đánh nhịp của nhạc trưởng.

Xem hồ sơ nhóm 15
16Hàng hóa

Giấy và bìa cứng; Ấn phẩm; Vật liệu để đóng sách; Ảnh chụp; Văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; Vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; Chổi quét sơn/Bút lông để vẽ; Ðồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; Chữ in, bản in đúc (clisê).

Xem hồ sơ nhóm 16
17Hàng hóa

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này; Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại.

Xem hồ sơ nhóm 17
18Hàng hóa

Da và giả da; Da động vật và da sống; Túi hành lý và túi xách; Ô và dù; Gậy chống đi bộ; Roi ngựa và yên cương; Vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

Xem hồ sơ nhóm 18
19Hàng hóa

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; Ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum; Công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại; Ðài kỷ niệm, phi kim loại.

Xem hồ sơ nhóm 19
20Hàng hóa

Ðồ đạc, gương, khung tranh; Đồ chứa đựng, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; Xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; Vỏ sò, vỏ ốc; Đá bọt; Hổ phách vàng.

Xem hồ sơ nhóm 20
21Hàng hóa

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, trừ chổi quét sơn/bút lông để vẽ; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Vật dụng dùng để làm sạch; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.

Xem hồ sơ nhóm 21
22Hàng hóa

Dây và dây thừng; Lưới; Lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; Mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Buồm; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.

Xem hồ sơ nhóm 22
24Hàng hóa

Vải dệt và vật liệu thay thế cho vải dệt; Đồ vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.

Xem hồ sơ nhóm 24
26Hàng hóa

Ðăng ten và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; Khuy, móc và khoen, ghim cố định vị trí và kim khâu; Hoa nhân tạo; Đồ trang trí cho tóc; Tóc giả.

Xem hồ sơ nhóm 26
27Hàng hóa

Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.

Xem hồ sơ nhóm 27
28Hàng hóa

Trò chơi, đồ chơi và vật dụng dùng để giải trí; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao; Ðồ trang hoàng cây Noel.

Xem hồ sơ nhóm 28
29Hàng hóa

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt cho mục đích nấu ăn; Rau, củ, quả, trái cây và rong biển được bảo quản, phơi khô, làm đông lạnh hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu và mỡ dùng cho thực phẩm.

Xem hồ sơ nhóm 29
30Hàng hóa

Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; Gạo, mì ống và mì sợi; Bột sắn hột và bột cọ sagu; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Giấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Đá (nước đông lạnh).

Xem hồ sơ nhóm 30
31Hàng hóa

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; Trái cây và rau, củ, quả tươi, thảo mộc tươi; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây giống và hạt giống để trồng; Động vật sống; Thức ăn và đồ uống cho động vật; Mạch nha.

Xem hồ sơ nhóm 31
32Hàng hóa

Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước uống có ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép trái cây; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

Xem hồ sơ nhóm 32
33Hàng hóa

Ðồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

Xem hồ sơ nhóm 33
34Hàng hóa

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; Thuốc lá điếu và xì gà; Thuốc lá điện tử và bình sinh hơi cho người hút thuốc; Vật dụng cho người hút thuốc; Diêm.

Xem hồ sơ nhóm 34
35Dịch vụ

Quảng cáo; Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.

Xem hồ sơ nhóm 35
36Dịch vụ

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; Dịch vụ bảo hiểm; Bất động sản.

Xem hồ sơ nhóm 36
37Dịch vụ

Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

Xem hồ sơ nhóm 37
40Dịch vụ

Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Xem hồ sơ nhóm 40
41Dịch vụ

Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

Xem hồ sơ nhóm 41
42Dịch vụ

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Xem hồ sơ nhóm 42
44Dịch vụ

Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

Xem hồ sơ nhóm 44
45Dịch vụ

Dịch vụ pháp lý; Dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; Dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; Dịch vụ tang lễ; Dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.

Xem hồ sơ nhóm 45

Cần tra cứu chuyên sâu hơn?

Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng phân tích chi tiết, đánh giá khả năng đăng ký và tư vấn pháp lý về nhãn hiệu.