Nhãn hiệu số đơn 4-2026-33973
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY (VN)
Công bố đơn không đồng nghĩa được cấp Giấy chứng nhận hoặc còn hiệu lực bảo hộ.
- Số đơn
- 4-2026-33973
- Ngày nộp
- 08/07/2026
- Ngày công bố
- 03/09/2026
- Loại thông tin
- Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Thông tin chủ đơn
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ MY (VN)
Địa chỉ: Số nhà 014, đường Duyên Hà, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Đại diện sở hữu công nghiệp
CÔNG TY LUẬT TNHH ĐÔNG NGHĨA (CÔNG TY LUẬT TNHH ĐÔNG NGHĨA)
Nội dung theo Công báo
Nhóm 01: Phân bón; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; hoá chất bảo quản thực phẩm; hóa chất dùng trong công nghiệp; hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn. Nhóm 02: Véc-ni; sơn; mực in; chế phẩm chống gỉ; nhũ dùng cho sơn; thuốc nhuộm. Nhóm 06: Đồ ngũ kim bằng kim loại; tôn các loại; sắt; thép; nhôm; vật liệu xây dựng bằng kim loại. Nhóm 12: Xe máy; xe đạp; xe đạp điện; xe máy điện; phụ tùng xe cộ. Nhóm 14: Đồ kim hoàn; đồ trang sức; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; đá quý; đồng hồ; đồ trang sức cho thú cưng. Nhóm 15: Đàn ghi ta; đàn piano; nhạc cụ âm trầm [dụng cụ âm nhạc]; nhạc cụ dây; nhạc cụ điện tử. Nhóm 17: Nhựa acrylic, bán thành phẩm; vật liệu cách âm; màng nhựa (không dùng để bao gói); chất dẻo bán thành phẩm; tấm mica bán thành phẩm; vật liệu lọc bằng xốp chất dẻo bán thành phẩm. Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; bê tông; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; đá để xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; sàn gỗ. Nhóm 20: Đồ nội thất; đồ nội thất không bằng kim loại; đồ nội thất bằng kim loại; bàn ghế (đồ nội thất); giường (đồ nội thất); tủ (đồ nội thất). Nhóm 22: Lều dùng để cắm trại; lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời; dây thít, không bằng kim loại; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; dây bện; dây thừng. Nhóm 23: Sợi tơ sen; chỉ tơ sen; sợi tơ tằm; chỉ tơ tằm; sợi bông; sợi tơ lụa. Nhóm 26: Đăng ten và đồ thêu trang trí; ruy băng dùng để may vá; hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả. Nhóm 27: Tấm thảm ngủ; tấm thảm dã ngoại; thảm chống trơn; thảm chống ẩm; thảm sàn, chống cháy, dùng ở nơi đặt lò sưởi hoặc ở nơi đặt dụng cụ nướng thực phẩm. Nhóm 28: Đồ chơi trẻ em; đai tập bụng; dụng cụ tập thể dục; thiết bị tập luyện thể hình; thiết bị thể thao; thiết bị tập thể dục. Nhóm 32: Nước giải khát; bia; đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước uống tinh khiết; nước xi rô dùng cho đồ uống không cồn. Nhóm 33: Rượu; đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng làm đồ uống. Nhóm 34: Xì gà; thuốc lá điếu; thuốc lào. Nhóm 41: Trường đào tạo [giáo dục]; thông tin giáo dục; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; giảng dạy; tư vấn du học; dịch vụ giải văn hoá giải trí. Nhóm 42: Dịch vụ thiết kế và phát triển website; dịch vụ tạo và duy trì trang web cho người dùng; cung cấp phần mềm dưới dạng dịch vụ. Nhóm 44: Phòng khám đa khoa; dịch vụ phòng khám và chữa bệnh; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp. Nhóm 45: Dịch vụ tư vấn phong thủy; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ hôn lễ; dịch vụ mai táng; dịch vụ trợ giúp khách hàng; dịch vụ tư vấn pháp luật.