Nhãn hiệu số đơn 4-2026-36891
TECHTRONIC CORDLESS GP (US)
Công bố đơn không đồng nghĩa được cấp Giấy chứng nhận hoặc còn hiệu lực bảo hộ.
- Số đơn
- 4-2026-36891
- Ngày nộp
- 20/07/2026
- Ngày công bố
- 15/09/2026
- Loại thông tin
- Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Thông tin chủ đơn
TECHTRONIC CORDLESS GP (US)
Địa chỉ: 100 Innovation Way, Anderson SC 29621, United States of America
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty Luật TNHH T&G (TGVN)
Nội dung theo Công báo
Nhóm 07: Máy công cụ và máy bảo dưỡng, cụ thể là súng bắn lỗ, súng bắn vít, thiết bị điện cầm tay để vặn vít/chìa vặn vít chạy điện, búa [bộ phận của máy], máy khoan búa, máy khoan và bắt vít đa năng, máy khoan đứng/máy khoan bàn, máy khoan từ, máy khoan lõi/máy khoan rút lõi, máy chà nhám, máy nghiền, máy cưa chạy điện, máy cưa đai, máy cưa vòng, máy cưa tịnh tiến, máy cưa truyền động bằng trục vít, máy tiện cắt, máy siết bu lông và đai ốc, máy cắt kim loại tấm, máy đánh bóng, máy phay định hình, máy vặn ốc, máy cắt dùng điện, máy làm sạch ống thoát, máy hút bụi, và phụ kiện của các sản phẩm này; máy nâng chuyển chạy điện sử dụng cáp và xích, và bộ trượt trên cao để di chuyển máy nâng, và các phụ kiện của chúng; mũi khoan; lưỡi cưa; cưa xích; máy xoay đa năng chạy điện [máy công cụ]; súng bắn đinh; máy cắt tỉa/xén; máy cắt; máy thổi khí; máy cắt tỉa cây; thiết bị hút bụi; súng phun dầu mỡ; súng để bít, trét và bắn keo; cờ lê siết bu lông chạy điện; máy cắt rung đa năng. Nhóm 08: Dụng cụ cầm tay, cụ thể là, cưa tay và lưỡi cưa cho cưa tay, dao tiện ích, lưỡi dao cho dao tiện ích, dao cắt vật liệu cách nhiệt, dao cắt ống dẫn, dao gấp; súng bắn ghim vận hành bằng tay và búa đóng ghim; dụng cụ cầm tay, cụ thể là, kéo, kéo cắt tôn, dụng cụ uốn mép bằng tay, tua vít, tua vít vặn đai ốc, cái kìm, và dụng cụ cắt ống; dây đeo giữ dụng cụ và túi đựng dụng cụ gắn vào đai dụng cụ; dụng cụ cầm tay có bản chất là dụng cụ uốn mép bằng tay; dụng cụ cầm tay, cụ thể là, kìm cắt dây; dụng cụ cầm tay, cụ thể là, cái kẹp/bàn kẹp; cuộn dây bật mực; dao cạo; cờ lê bánh cóc vận hành bằng tay; dụng cụ vặn ốc; cờ lê đầu lục giác. Nhóm 09: Ắc qui và bộ nạp ắc qui; thiết bị và dụng cụ thử nghiệm điện tử, và thiết bị và dụng cụ kiểm tra điện tử, cụ thể là, dụng cụ đo vạn năng hiện số, kìm và chạc để đo điện áp, bộ dò điện áp, và các bộ phận và phụ kiện của chúng; thiết bị và dụng cụ đo và kiểm tra môi trường, cụ thể là, thiết bị đo hơi ẩm, thiết bị đo độ ẩm, thiết bị đo khí, thiết bị đo vận tốc gió, thiết bị đo âm thanh, thiết bị đo nhiệt độ, thiết bị đo khoảng cách, và các bộ phận và phụ kiện của chúng; pin; bộ pin/bộ nguồn ắc qui; bộ cấp điện di động [pin sạc/ắc quy có thể nạp lại]; dây cáp điện; dây nguồn; máy thu thanh; loa; tai nghe choàng đầu; thiết bị theo dõi; thước dây; bánh xe đo/máy đo đường; thiết bị cân bằng laser; thiết bị kiểm tra để phát hiện tắc nghẽn, rò rỉ và các lỗi/khiếm khuyết trong đường ống; camera kiểm tra đường ống; camera kiểm tra kỹ thuật số đa phương tiện dùng trong công nghiệp; mô-đun điều khiển điện tử; thiết bị liên lạc không dây; thiết bị cảm biến điện tử; bộ xử lý tín hiệu; quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, mũ bảo hiểm, găng tay, thắt lưng, kính bảo hộ, kính, tấm đệm, tất cả đều có bản chất là đồ bảo hộ, nhằm phòng ngừa tai nạn. Nhóm 11: Máy và thiết bị làm sạch không khí; quạt điện; quạt [điều hòa không khí]; máy tạo khói; đèn pin đội đầu; đèn pha đeo trên trán, mang đi được; đệm sưởi ấm, vận hành bằng điện, không dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi, dùng điện, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị giữ ẩm; đèn; đuốc dùng điện; đèn pin dùng điện; thiết bị làm lạnh chất lỏng; hộp giữ lạnh dùng điện; máy pha cà phê; thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh; máy ướp lạnh; đèn làm việc; thiết bị chiếu sáng LED di động; đèn chiếu sáng dùng để thăm dò/kiểm tra.