Nhãn hiệu số đơn 4-2026-39250
LOOK AHEAD LIMITED (RO)
Công bố đơn không đồng nghĩa được cấp Giấy chứng nhận hoặc còn hiệu lực bảo hộ.
- Số đơn
- 4-2026-39250
- Ngày nộp
- 29/07/2026
- Ngày công bố
- 15/09/2026
- Loại thông tin
- Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Thông tin chủ đơn
LOOK AHEAD LIMITED (RO)
Địa chỉ: Sos. Pacurari, nr. 127, et. 5. 700544, Iasi Romania
Đại diện sở hữu công nghiệp
CÔNG TY TNHH NACILAW (NACILAW)
Nội dung theo Công báo
Nhóm 03: Tinh dầu dùng để tạo mùi thơm; chế phẩm vệ sinh thân thể; nước hoa; nước thơm để tạo mùi hương; dầu để tạo mùi thơm; chế phẩm làm thơm không khí; sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm]; tinh dầu dùng để tạo mùi thơm; nước thơm để tạo mùi hương; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chế phẩm làm sạch; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; mỹ phẩm. Nhóm 05: Dược phẩm; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; dược phẩm; thuốc sắc dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm vi khuẩn học dùng trong y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y; chế phẩm thú y; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y; chế phẩm vi sinh dùng cho y tế hoặc thú y; chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chất bổ sung dinh dưỡng cho người; cao dán. Nhóm 10: găng tay cho mục đích y tế; thắt lưng cho mục đích y tế; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; bộ quần áo xúc giác dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; thanh nẹp [phẫu thuật]; thắt lưng chỉnh hình; đồ đi chân chỉnh hình; nạng chống cho người tàn tật; gậy chống cho người bệnh; thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế; áo nịt ngực cho mục đích y tế; bao ngón tay cho mục đích y tế; tất chân đàn hồi cho phẫu thuật; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; răng giả; hàm răng giả; hàm nhân tạo; chân tay giả; vú nhân tạo; núm vú giả cho em bé ngậm; mắt nhân tạo; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em ăn; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; giường dùng trong bệnh viện; giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế; chăn dùng điện cho mục đích y tế; cáng cứu thương; thiết bị nâng bệnh nhân; khung đi bộ cho người khuyết tật; gậy chống có bốn chân dùng cho mục đích y tế; gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế; dụng cụ hỗ trợ đi bộ cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y. Nhóm 35: Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; quảng cáo qua thư; quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo trên truyền hình; marketing; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; dịch vụ mua bán các sản phẩm sau: tinh dầu dùng để tạo mùi thơm, chế phẩm vệ sinh thân thể, nước hoa, nước thơm để tạo mùi hương, dầu để tạo mùi thơm, chế phẩm làm thơm không khí, sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm], tinh dầu dùng để tạo mùi thơm, nước thơm để tạo mùi hương, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm tẩy trang, chế phẩm đánh răng, chế phẩm làm sạch, sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc, mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], dược phẩm, thuốc sắc dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm vi khuẩn học dùng trong y tế và thú y, chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y, chế phẩm thú y, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y, chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế, chế phẩm enzym dùng cho mục đích thú y, chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích thú y, chế phẩm vi sinh dùng cho y tế hoặc thú y, chế phẩm liệu pháp thực vật dùng cho mục đích y tế, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, chất bổ sung dinh dưỡng cho người, cao dán, găng tay cho mục đích y tế, thắt lưng cho mục đích y tế, quần áo chuyên dụng cho phòng mổ, quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ, vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế, bộ quần áo xúc giác dùng cho mục đích y tế, khẩu trang y tế, thanh nẹp [phẫu thuật], thắt lưng chỉnh hình, đồ đi chân chỉnh hình, nạng chống cho người tàn tật, gậy chống cho người bệnh, thắt lưng dùng điện cho mục đích y tế, áo nịt ngực cho mục đích y tế, bao ngón tay cho mục đích y tế, tất chân đàn hồi cho phẫu thuật, mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế, răng giả, hàm răng giả, hàm nhân tạo, chân tay giả, vú nhân tạo, núm vú giả cho em bé ngậm, mắt nhân tạo, núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả cho trẻ em ăn, da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật, giường dùng trong bệnh viện, giường có kết cấu đặc biệt cho mục đích y tế, chăn dùng điện cho mục đích y tế, cáng cứu thương, thiết bị nâng bệnh nhân, khung đi bộ cho người khuyết tật, gậy chống có bốn chân dùng cho mục đích y tế, gậy chống khi đi bộ dùng cho mục đích y tế, dụng cụ hỗ trợ đi bộ cho mục đích y tế, thiết bị và dụng cụ thú y.