Nhãn hiệu số đơn 4-2026-39348
BEIJING ORIENTAL YUHONG WATERPROOF TECHNOLOGY CO., LTD. (CN)
Công bố đơn không đồng nghĩa được cấp Giấy chứng nhận hoặc còn hiệu lực bảo hộ.
- Số đơn
- 4-2026-39348
- Ngày nộp
- 29/07/2026
- Ngày công bố
- 15/09/2026
- Loại thông tin
- Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Thông tin chủ đơn
BEIJING ORIENTAL YUHONG WATERPROOF TECHNOLOGY CO., LTD. (CN)
Địa chỉ: No. 2, Jia, Shalingduan, Shunping Road, Shunyi District, Beijing, China
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH Trường Xuân (AGELESS CO.,LTD.)
Nội dung theo Công báo
Nhóm 01: Keo dùng trong công nghiệp; gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng cho gạch ốp tường; chất kết dính có dầu [ma-tít, nhựa gắn]; chất dính dùng cho giấy dán tường; bột nhão làm từ tinh bột [chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình; nhựa tổng hợp, dạng thô; nhựa epoxy, dạng thô; hoá chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn; phụ gia hóa học cho bê tông; keo dán nhựa dùng cho mục đích công nghiệp; chất dán polyetylen; keo dán nhựa epoxy; keo dán silicon; chất dính nhựa, không dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia đình; nhựa ở dạng bột, dạng lỏng hoặc dạng bột nhão dùng cho mục đích công nghiệp; nhũ tương đồng trùng hợp ethylen vinyl axetat (nhũ tương VAE); hợp chất kết dính dùng trong công nghiệp; vinyl axetat; bột polymer phân tán dùng cho mục đích công nghiệp; nhựa polyvinyl axetat, dạng thô/chưa xử lý; chất giảm nước cho bê tông; chất dính công nghiệp cho lớp phủ và lớp niêm phong; chất dính dùng cho công nghiệp xây dựng. Nhóm 02: Sơn phủ; chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]; lớp phủ chống viết, vẽ lên bề mặt [sơn, chất màu]; lớp phủ cho gỗ [sơn]; sơn cho đồ gốm; sơn chịu lửa; vécni bitum; chất màu; nhựa cây; chất pha loãng sơn; sơn lót; chất làm đặc sơn; chế phẩm kết dính dùng cho sơn; băng chống ăn mòn; dầu chống gỉ; kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; sơn chống thấm; sơn chống ăn mòn; sơn chống gỉ. Nhóm 17: Hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; gioăng cao su cho bình, lọ; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; cao su lỏng; cao su tổng hợp; vật liệu cách điện, cách nhiệt; chất cách điện cho ống dẫn điện; sơn cách điện, cách nhiệt; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; màng cách điện, cách nhiệt; dây bằng chất dẻo dùng để hàn; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; chất dẻo bán thành phẩm; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; băng dính, trừ loại văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích mỹ phẩm, y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, trừ loại văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích mỹ phẩm, y tế hoặc gia dụng; ống mềm, không bằng kim loại; ống mềm để tưới nước; van bằng cao su ấn độ hoặc bằng sợi lưu hóa; vòng đệm ống; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; gioăng cho kết nối đường ống; gioăng phi kim loại được phủ hợp chất để tăng khả năng chịu nhiệt và mài mòn hóa học; màng chống thấm cách nhiệt; màng chống thấm cách điện, cách nhiệt làm bằng polyme; chất làm kín silicon; màng nhựa dùng trong xây dựng, trừ loại dùng để bọc và đóng gói; màng polyme để sử dụng trong sản xuất; chất làm kín đàn hồi để trám khe nứt. Nhóm 19: Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gạch; xi măng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; vữa; bê tông; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; vữa dùng cho xây dựng; tấm lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu tráng bitum cho mái lợp; lớp phủ bằng xi măng để chống cháy; vật liệu phủ mặt đường; hỗn hợp vữa lỏng; sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng; giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; ống nhựa dùng trong xây dựng; vật liệu chống thấm trong xây dựng; màng lợp mái, không bằng kim loại; màng chống thấm, không phải bằng kim loại để xây dựng; vật liệu chống thấm dạng cuộn, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vữa epoxy; sàn, không bằng kim loại; tấm ốp tường, không bằng kim loại. Nhóm 37: Dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; cung cấp thông tin xây dựng; dịch vụ trát và chống thấm tòa nhà; làm sạch tòa nhà [bên trong]; sơn nội thất và ngoại thất; phá dỡ các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; chống gỉ; đánh véc ni; rải nhựa đường; lắp ráp nhà tiền chế; trát vữa; lắp đặt đường ống; dịch vụ lợp mái che; rải, phủ cát; sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; bọc đệm; xây dựng và bảo trì đường ống; bảo trì đường ống; chống thấm tòa nhà; lắp đặt và bảo trì hệ thống thiết bị quang điện; xây dựng và bảo trì các tòa nhà.