Nhãn hiệu số đơn 4-2026-39566
ALTICOR INC (US)
Công bố đơn không đồng nghĩa được cấp Giấy chứng nhận hoặc còn hiệu lực bảo hộ.
- Số đơn
- 4-2026-39566
- Ngày nộp
- 30/07/2026
- Ngày công bố
- 15/09/2026
- Loại thông tin
- Đơn yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Thông tin chủ đơn
ALTICOR INC (US)
Địa chỉ: 7575 Fulton Street East Ada, Michigan 49355-0001 USA
Đại diện sở hữu công nghiệp
Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI (VCCI-IP CO.,LTD)
Nội dung theo Công báo
Nhóm 01: Enzym để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm, thực phẩm và đồ uống; chất chiết xuất trên cơ sở từ thực vật (trừ tinh dầu), protein, cacbon hyđrat, lipit, vitamin, khoáng, enzyme và hoạt chất hóa học để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm, thực phẩm và đồ uống; glucoza dùng cho công nghiệp thực phẩm; pectin dùng cho công nghiệp thực phẩm; protein để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; protein để sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; protein để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; gluten dùng cho công nghiệp thực phẩm; cazein dùng cho công nghiệp thực thẩm, chất bổ sung cho thực phẩm và đồ uống; chất chiết xuất từ trà dùng cho sản xuất thực phẩm, đồ uống, chất bổ sung cho thực phẩm và dược phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; vitamin để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật (trừ tinh dầu) để sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; chất làm ngọt nhân tạo dùng cho công nghiệp thực phẩm; vi khuẩn lactobacillus để sản xuất thực phẩm, chất bổ sung cho thực phẩm và đồ uống; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thực vật (trừ tinh dầu) để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất chất bổ sung cho thực phẩm; collagen sử dụng làm nguyên liệu thô trong sản xuất mỹ phẩm (colagen dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, ngoài loại dùng cho mục đích mỹ phẩm và y tế); hóa chất chiết xuất từ thực vật dùng trong ngành công nghiệp mỹ phẩm (trừ tinh dầu). Nhóm 05: Chế phẩm vitamin; chế phẩm vitamin hỗn hợp; chất bổ sung protein; chất xơ dùng cho mục đích y tế; chất xơ để sử dụng như một thành phần trong sản xuất chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc dùng cho người; chế phẩm vitamin c; chế phẩm vitamin d; chất phóng xạ dùng cho mục đích y tế; khí gaz dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng dùng để kích thích sự phát triển của chất lợi khuẩn (probiotic); chất lợi khuẩn bổ sung cho chế độ ăn uống (probiotic); thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa vitamin và protein (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng chủ yếu chứa sắt; chất bổ sung dinh dưỡng chống oxy hóa; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng từ khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dạng lỏng; chất bổ sung (phụ gia) dinh dưỡng cho thực phẩm làm thon nhỏ người (chất bổ sung dinh dưỡng); đồ uống dinh dưỡng dưới dạng chất bổ sung thực phẩm dinh dưỡng (cho mục đích y tế); hỗn hợp đồ uống bổ sung dinh dưỡng (cho mục đích y tế); chất bổ sung dinh dưỡng khuấy; hỗn hợp đồ uống bổ sung dinh dưỡng dạng bột (cho mục đích y tế); chất bổ sung protein; chất bổ sung protein trên cơ sở thực vật dưới dạng bột; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là hỗn hợp đồ uống dạng bột, không dùng cho mục đích y tế (thực phẩm chức năng); thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có chứa dha (thực phẩm chức năng); kẹo bổ sung dinh dưỡng cho mục đích y tế; vitamin dạng kẹo dẻo; thuốc dành cho thú y. Nhóm 32: Bia; nước ép trái cây; đồ uống từ trái cây (không cồn); đồ uống làm từ nước ép trái cây cô đặc (không cồn); nước sinh tố; đồ uống trên cơ sở trái cây; đồ uống thể thao; nước chanh; nước ép rau (đồ uống); đồ uống trên cơ sở rau; đồ uống từ rau; đồ uống pha trộn giữa nước ép trái cây và rau quả; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; nước ngọt; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; Ðồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống tăng lực; đồ uống không cồn; nước (đồ uống); nước uống có hương vị (đồ uống); chiết xuất trái cây để làm đồ uống (không có cồn); đồ uống từ trái cây và nước ép trái cây để làm đồ uống (không có cồn); chế phẩm để làm đồ uống không cồn; bột hỗn hợp để pha chế đồ uống không cồn; bột để pha chế nước ép rau (đồ uống); bột để pha chế đồ uống từ trái cây; bột tạo gaz cho đồ uống; xi rô dùng cho đồ uống không cồn.